chủ nhiệm

  1. dt. (H. chủ: đứng đầu; nhiệm: gánh vác) Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan: Chủ nhiệm khoa Tâmgiáo dục học. // tt. Làm người phụ trách: Giáo viên chủ nhiệm lớp.
chủ nhiệm
Cô giáo chủ nhiệm đang họp với phụ huynh học sinh.